𤔫mần — làm
U+2452B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𤔫 (mần, “làm”) là chữ hình thanh: bộ TRẢO 爪 (dạng viết 爫) (móng vuốt) biểu nghĩa, chữ 曼 (âm Nôm “mặn”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mần
- Nghĩa tiếng Việt
- làm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.