漫U+6F2B
mặn · man · máng · mướn · mượn · mạn · mằn · mẳn · mớn
Bộ thủy · 14 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 14 nét
Bộ lỗ · 22 nét
Bộ lỗ · 22 nét
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ tâm · 14 nét
Bộ viết · 11 nét
Bộ thảo · 14 nét
Bộ sước · 16 nét
Bộ dậu · 18 nét