𨻫U+28EEB
luống · luồng · lõng · lúng · lủng · nũng
Bộ phụ (đồi) · 12 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phụ (đồi) · 12 nét
Bộ miên · 19 nét
Bộ phụ (đồi) · 18 nét
Bộ huyệt · 16 nét