祿U+797F
lộc · lóc · lọc · lốc · trọc · trốc
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Bộ lộc · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ bát · 4 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 14 nét