𨇒U+281D2
lủi · cõi · duỗi · dõi · lùi · lũi · lỏi · lối · lội · ruổi · rõi
Bộ túc · 22 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 22 nét
Bộ túc · 16 nét
Bộ thạch · 15 nét
Bộ khiếm · 10 nét
Bộ thạch · 8 nét