𡗋U+215CB
lắm · dấm · rấm
Bộ tịch · 19 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tịch · 19 nét
Bộ cam · 22 nét
Bộ khẩu · 16 nét
Bộ công · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mộc · 8 nét
Bộ thủy · 16 nét
Bộ thị (kỳ) · 13 nét