京U+4EAC
kinh · kiêng · kình · kềnh
Bộ đầu · 8 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ đầu · 8 nét
Bộ mịch · 13 nét
Bộ phộc · 13 nét
Bộ tâm · 11 nét
Bộ thủy · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ mã · 23 nét