涇kinh — sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông; đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn
U+6D87
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 涇 (kinh, “sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông; đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 巠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
巠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巠聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- kinh · kênh
- Nghĩa tiếng Việt
- sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông; đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.