輕khinh — nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người
U+8F15
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 輕 (khinh, “nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người”) là chữ hình thanh: bộ XA 車 (xe) biểu nghĩa, chữ 巠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
巠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巠聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 車 XA — xe · #159
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khinh · khiêng
- Nghĩa tiếng Việt
- nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.