徑cứng — có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng
U+5F91
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 徑 (cứng, “có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng”) là chữ hình thanh: bộ XÍCH 彳 (bước ngắn) biểu nghĩa, chữ 巠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
巠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巠聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cứng
- Nghĩa tiếng Việt
- có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.