勁cứng
U+52C1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 勁 (cứng, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ LỰC 力 (sức mạnh) biểu nghĩa, chữ 巠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
巠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巠聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 力 LỰC — sức mạnh · #19
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- cành · kình
- Âm Nôm
- cứng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.