Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ điền · 12 nét
Bộ thị (kỳ) · 12 nét
Bộ thị (kỳ) · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ duật · 11 nét