𧿆U+27FC6
dãy · dảy · dẩy · dẫy · dậy · dẻ · giãy · giẫy · giẽ · nhảy · nhẩy · rẫy · rẽ
Bộ túc · 10 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 10 nét
Bộ thổ · 6 nét
Bộ nghiễm · 8 nét
Bộ nhật · 8 nét