笘U+7B18
chòm · chùm · chũm · chụm · rơm · xúm · xờm · đệm · nhóm · xóm
Bộ trúc · 11 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trúc · 11 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Bộ thủ · 12 nét