踸U+8E38
chậm · chẫm · dậm · giẫm · giậm · giụm · đẫm
Bộ túc · 16 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 16 nét
Bộ sước · 25 nét
Bộ đẩu · 13 nét
Bộ mộc · 8 nét
Bộ cam · 9 nét