州U+5DDE
châu
Bộ xuyên · 6 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ xuyên · 6 nét
Bộ ngọc · 10 nét
Bộ thủy · 9 nét
Bộ thập · 4 nét
Bộ khẩu · 8 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 9 nét
Bộ mộc · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ trùng · 12 nét