咮chau — chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả; làm người khác có được, nhận được
U+54AE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 咮 (chau, “chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả; làm người khác có được, nhận được”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 朱 (âm Hán Việt “chu”) biểu âm.
朱 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 朱聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chau · cho · chua · châu · chẩu
- Nghĩa tiếng Việt
- chuyển cái sở hữu của mình sang người khác mà không đổi lấy gì cả; làm người khác có được, nhận được— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.