𠶎U+20D8E
bẻ · be · bê
Bộ khẩu · 11 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ khẩu · 14 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ tâm · 12 nét
Bộ phụ (đồi) · 7 nét
Bộ mộc · 16 nét
Bộ ngõa · 17 nét
Bộ phụ (đồi) · 14 nét