平U+5E73
bằng · bình · bường · bừng
Bộ can · 5 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ can · 5 nét
Bộ ngõa · 14 nét
Bộ ngõa · 10 nét
Bộ ngôn · 12 nét
Bộ thi · 9 nét
Bộ phẫu · 12 nét