半U+534A
bán · ban · búng · bướn · bướng · bận · bớn · vắn
Bộ thập · 5 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thập · 5 nét
Bộ bối · 20 nét
Bộ bối · 12 nét
Bộ nữ · 8 nét
Bộ thủ · 8 nét
Bộ mịch · 11 nét