博U+535A
bác · bạc · mác · vác
Bộ thập · 12 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thập · 12 nét
Bộ nhân · 7 nét
Bộ thủ · 13 nét
Bộ chủy · 5 nét
Bộ thạch · 10 nét
Bộ mã · 14 nét