傍U+508D
bàng · báng · phàng · phảng · vàng · vững
Bộ nhân · 12 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 12 nét
Bộ phương · 10 nét
Bộ mộc · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ nghiễm · 19 nét
Bộ khẩu · 13 nét
Bộ xích · 13 nét