疊U+758A
điệp · xếp · đệp
Bộ điền · 22 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ điền · 22 nét
Bộ túc · 16 nét
Bộ hựu · 13 nét
Bộ tâm · 14 nét
Bộ phiến · 13 nét
Bộ trùng · 15 nét
Bộ ngôn · 16 nét