Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ ngôn · 22 nét
Bộ khuyển · 16 nét
Bộ khuyển · 9 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khuyển · 10 nét
Bộ vô (mẫu) · 9 nét