𡃻U+210FB
đắng
Bộ khẩu · 19 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 19 nét
Bộ thảo · 21 nét
Bộ tân · 19 nét
Bộ thảo · 16 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Bộ ấp · 15 nét
Bộ khẩu · 18 nét
Bộ mộc · 18 nét