怛U+601B
đắn · chát · dắt · dứt · đét · đất · đắt · đứt
Bộ tâm · 8 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tâm · 8 nét
Bộ thổ · 8 nét
Bộ nhật · 5 nét
Bộ ấp · 15 nét
Bộ thủ · 8 nét