停U+505C
đành · đừng · đình · dành · dừng · rành · đoành · đầng
Bộ nhân · 11 nétđã hiệu đính
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 11 nétđã hiệu đính
Bộ đầu · 9 nét
Bộ nghiễm · 10 nét
Bộ nhân · 4 nét
Bộ ngôn · 16 nét
Bộ dẫn · 7 nét
Bộ vũ (mưa) · 14 nét