鵶ác
U+9D76
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 鵶 (ác, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 亞 (âm Nôm “á”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- a · nha
- Âm Nôm
- ác · ó
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
吝吝兎鉑鵶鐄
Lần lần thỏ bạc ác vàng
— Truyện Kiều, câu 1269 · Wiktionary