野dã
U+91CE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 野 (dã, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ LÝ 里 (dặm; làng) biểu nghĩa, chữ 予 (âm Nôm “nhừ”) biểu âm.
予 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 予聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 里 LÝ — dặm; làng · #166
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- dã
- Âm Nôm
- dã · nhả · rã
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.