𣳮U+23CEE
gột · lả · lở · rã · rửa · rữa
Bộ thủy · 9 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 9 nét
Bộ ất · 3 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 7 nét
Bộ lý · 11 nét