預dự
U+9810
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 預 (dự, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ HIỆT 頁 (đầu; trang) biểu nghĩa, chữ 予 (âm Nôm “nhừ”) biểu âm.
予 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 予聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 頁 HIỆT — đầu; trang · #181
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- dự
- Âm Nôm
- dự · dứa · dựa · nhứ · rợ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa