裕dịu
U+88D5
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 裕 (dịu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ Y 衣 (dạng viết 衤) (áo) biểu nghĩa, chữ 谷 (âm Hán Việt “cốc”) biểu âm.
谷 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 谷聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 衣 Y — áo · #145
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- dũ · dụ · dủ
- Âm Nôm
- dịu · dụ
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.