㭲khi — động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối; không chút nào (thtục)
U+3B72
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 㭲 (khi, “động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối; không chút nào (thtục)”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 谷 (âm Hán Việt “cốc”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus, unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khi · góc · cóc · cọc · cốc · gốc · gộc
- Nghĩa tiếng Việt
- động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở chỗ tối; không chút nào (thtục)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
蓬萊隔𬋟湄 固欺㭲子㐌皮𠊛揞
Bồng Lai cách mấy nắng mưa Có khi gốc tử đã vừa người
— Truyện Kiều · Wiktionary