𣃺góc — phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm; một phần tư của một vật
U+230FA
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𣃺 (góc, “phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm; một phần tư của một vật”) là chữ hình thanh: bộ PHƯƠNG 方 (vuông; phương hướng) biểu nghĩa, chữ 谷 (âm Hán Việt “cốc”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 方 PHƯƠNG — vuông; phương hướng · #70
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- góc
- Nghĩa tiếng Việt
- phần mặt phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng cùng xuất từ một điểm; một phần tư của một vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.