蜇xít
U+8707
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 蜇 (xít, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 折 (âm Nôm “chét”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xít
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa