蔘sam — động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt
U+8518
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 蔘 (sam, “động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 參 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
參 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 參聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sam
- Nghĩa tiếng Việt
- động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau; rau sam, nói tắt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.