蒂đé — người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói
U+8482
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 蒂 (đé, “người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 帝 (âm Hán Việt “đế”) biểu âm.
帝 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 帝聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đé · đấy · đế
- Nghĩa tiếng Việt
- người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.