𥰆rế — đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo
U+25C06
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𥰆 (rế, “đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 帝 (âm Hán Việt “đế”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rế
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.