締rế — đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo
U+7DE0
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 締 (rế, “đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 帝 (âm Hán Việt “đế”) biểu âm.
帝 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 帝聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rế
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ đan bằng mây hay bằng tre dùng để bắc nồi, niêu, xanh, chảo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.