莊trang
U+838A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 莊 (trang, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 壯 (âm Nôm “tráng”) biểu âm.
壯 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 壯聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trang
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
雲莊重恪潙 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊
Vân xem trang trọng khác vời Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang
— Truyện Kiều · Wiktionary
花唭玉説端莊 𩄲輸渃𩯀雪讓牟䏧
Hoa cười ngọc thốt đoan trang Mây thua nước tóc tuyết nhường màu da
— Truyện Kiều · Wiktionary