莊U+838A
trang
Bộ thảo · 11 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 11 nét
Bộ cung · 11 nét
Bộ nữ · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ nghiễm · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủ · 15 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ y · 13 nét