張trang — một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo; những điều ghi trong một trang
U+5F35
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 張 (trang, “một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo; những điều ghi trong một trang”) là chữ hình thanh: bộ CUNG 弓 (cây cung) biểu nghĩa, chữ 長 (âm Hán Việt “tràng”) biểu âm.
長 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 長聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 弓 CUNG — cây cung · #57
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- trang · trương · chăng · giương
- Nghĩa tiếng Việt
- một mặt của tờ giấy trong sách, vở, báo; những điều ghi trong một trang— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.