英anh
U+82F1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 英 (anh, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 央 (âm Nôm “ang”) biểu âm.
央 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 央聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- anh
- Âm Nôm
- anh · yêng
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.