怏ương — ươm cây giống; làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác
U+600F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 怏 (ương, “ươm cây giống; làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 央 (âm Nôm “ang”) biểu âm.
央 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 央聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ương
- Nghĩa tiếng Việt
- ươm cây giống; làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.