給cấp — kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn; kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ
U+7D66
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 給 (cấp, “kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn; kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 合 (âm Hán Việt “cáp”) biểu âm.
合 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 合聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cấp · cắp · góp
- Nghĩa tiếng Việt
- kẹp cánh tay vào nách hoặc bên sườn; kẹp chặt bằng móng vuốt, càng, mỏ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.