瑠lưu
U+7460
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 瑠 (chưa rõ âm, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGỌC 玉 (dạng viết 王) (ngọc) biểu nghĩa, chữ 留 (âm Hán Việt “lưu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- lưu
- Âm Nôm
- Chưa có dữ liệu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa