榴lựu
U+69B4
Hình thanhPhân tích tự động · 80%
trái → phải
Chữ 榴 (lựu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 留 (âm Hán Việt “lưu”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lựu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa