琉lưu
U+7409
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 琉 (lưu, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ NGỌC 玉 (dạng viết 王) (ngọc) biểu nghĩa, chữ 㐬 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
㐬 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 㐬聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 玉 NGỌC — ngọc · #96
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lưu
- Âm Nôm
- lưu
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa