澾dạt — bị xô đẩy về một phía, một nơi nào
U+6FBE
Hình thanhPhân tích tự động · 81%
trái → phải
Chữ 澾 (dạt, “bị xô đẩy về một phía, một nơi nào”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 達 (âm Hán Việt “thát”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dạt
- Nghĩa tiếng Việt
- bị xô đẩy về một phía, một nơi nào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.