湅rịn — thấm ra ít một
U+6E45
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 湅 (rịn, “thấm ra ít một”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 柬 (âm Nôm “gián”) biểu âm.
柬 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 柬聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rịn
- Nghĩa tiếng Việt
- thấm ra ít một— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.